TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荒

huāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOANG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hoang” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿱艹巟 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoang

荒 nghĩa là hoang vu, thiếu hụt.

Nghĩa của 荒

huāng

HOANG
  1. Hoang vu
  2. Thiếu hụt
  3. Khan hiếm
  4. Không còn thực hành nữa
  5. Vô lý
  6. Chưa canh tác
  7. Sao lãng

Từ ghép có 荒

Thành ngữ có 荒

Câu hỏi thường gặp

荒 nghĩa là gì?

荒 (huāng) nghĩa là hoang vu, thiếu hụt.

荒 đọc thế nào?

荒 đọc là huāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 荒 là gì?

Âm Hán Việt của 荒 là "hoang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.