TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荐言

jiànyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薦言

Âm Hán Việt TIẾN NGÔN

荐言 nghĩa là giới thiệu, đề nghị.

Nghĩa của 荐言

jiànyán

TIẾN NGÔNphồn thể 薦言
  1. Giới thiệu (bằng lời)
  2. Đề nghị

Câu hỏi thường gặp

荐言 nghĩa là gì?

荐言 (jiànyán) nghĩa là giới thiệu, đề nghị.

荐言 đọc thế nào?

荐言 đọc là jiànyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 荐言 là gì?

Âm Hán Việt của 荐言 là "tiến ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.