TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荒诞

huāngdàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 荒誕

Âm Hán Việt HOANG ĐẢN

荒诞 nghĩa là khó tin, không thể tin được.

Nghĩa của 荒诞

huāngdàn

HOANG ĐẢNTính từphồn thể 荒誕
  1. Khó tin
  2. Không thể tin được
  3. Lố bịch
  4. Phi thường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 荒诞

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 荒诞

Câu hỏi thường gặp

荒诞 nghĩa là gì?

荒诞 (huāngdàn) nghĩa là khó tin, không thể tin được.

荒诞 đọc thế nào?

荒诞 đọc là huāngdàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 荒诞 là gì?

Âm Hán Việt của 荒诞 là "hoang đản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.