TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荒诞不经

huāngdànbùjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 荒誕不經

Âm Hán Việt HOANG ĐẢN BẤT KINH

荒诞不经 nghĩa là phi lý, lố bịch.

Nghĩa của 荒诞不经

huāngdànbùjīng

HOANG ĐẢN BẤT KINHCụm từphồn thể 荒誕不經
  1. Phi lý
  2. Lố bịch
  3. Nực cười

Câu hỏi thường gặp

荒诞不经 nghĩa là gì?

荒诞不经 (huāngdànbùjīng) nghĩa là phi lý, lố bịch.

荒诞不经 đọc thế nào?

荒诞不经 đọc là huāngdànbùjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 荒诞不经 là gì?

Âm Hán Việt của 荒诞不经 là "hoang đản bất kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.