荒诞无稽 (huāngdànwújī) nghĩa là nực cười, không thể tin được.
荒诞无稽 đọc thế nào?
荒诞无稽 đọc là huāngdànwújī (pinyin).
Âm Hán Việt của 荒诞无稽 là gì?
Âm Hán Việt của 荒诞无稽 là "hoang đản vô kê".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.