TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荡然

dàngrán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蕩然, 盪然

Âm Hán Việt ĐÃNG NHIÊN

荡然 nghĩa là Biến mất không dấu vết.

Nghĩa của 荡然

dàngrán

ĐÃNG NHIÊNphồn thể 蕩然
  1. Biến mất không dấu vết
  2. Mất hết
  3. Không còn gì

dàngrán

ĐÃNG NHIÊNphồn thể 盪然
  1. Biến thể của 荡然 (dàngrán)

Thành ngữ có 荡然

Câu hỏi thường gặp

荡然 nghĩa là gì?

荡然 (dàngrán) nghĩa là Biến mất không dấu vết.

荡然 đọc thế nào?

荡然 đọc là dàngrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 荡然 là gì?

Âm Hán Việt của 荡然 là "đãng nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.