TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荡秋千

dàngqiūqiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盪鞦韆

Âm Hán Việt ĐÃNG THU THIÊN

荡秋千 nghĩa là đu đưa.

Nghĩa của 荡秋千

dàngqiūqiān

ĐÃNG THU THIÊNphồn thể 盪鞦韆
  1. Đu đưa (trên xích đu)

Câu hỏi thường gặp

荡秋千 nghĩa là gì?

荡秋千 (dàngqiūqiān) nghĩa là đu đưa.

荡秋千 đọc thế nào?

荡秋千 đọc là dàngqiūqiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 荡秋千 là gì?

Âm Hán Việt của 荡秋千 là "đãng thu thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.