TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

莱伊尔

Láiyī'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萊伊爾

Âm Hán Việt LAI Y NHĨ

莱伊尔 nghĩa là Lyell (tên).

Nghĩa của 莱伊尔

Láiyī'ěr

LAI Y NHĨphồn thể 萊伊爾tên riêng
  1. Lyell (tên)
  2. Ngài Charles Lyell (1797-1875), nhà địa chất người Scotland

Câu hỏi thường gặp

莱伊尔 nghĩa là gì?

莱伊尔 (láiyī'ěr) nghĩa là Lyell (tên).

莱伊尔 đọc thế nào?

莱伊尔 đọc là Láiyī'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 莱伊尔 là gì?

Âm Hán Việt của 莱伊尔 là "lai y nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.