TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

莺

yīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鶯, 鸎

Âm Hán Việt OANH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “oanh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: oanh

莺 nghĩa là Chim hoàng oanh hoặc các loài chim khác thuộc họ Sylvidae, bao gồm chích chòe.

Nghĩa của 莺

yīng

OANHphồn thể 鶯
  1. Chim hoàng oanh hoặc các loài chim khác thuộc họ Sylvidae, bao gồm chích chòe

yīng

OANHphồn thể 鸎
  1. Biến thể của 莺 (yīng)

Từ ghép có 莺

Thành ngữ có 莺

Câu hỏi thường gặp

莺 nghĩa là gì?

莺 (yīng) nghĩa là Chim hoàng oanh hoặc các loài chim khác thuộc họ Sylvidae, bao gồm chích chòe.

莺 đọc thế nào?

莺 đọc là yīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 莺 là gì?

Âm Hán Việt của 莺 là "oanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.