TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

莺歌燕舞

yīnggēyànwǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鶯歌燕舞

Âm Hán Việt OANH CA YẾN VŨ

莺歌燕舞 nghĩa là Chim oanh hót và én múa.

Nghĩa của 莺歌燕舞

yīnggēyànwǔ

OANH CA YẾN VŨCụm từphồn thể 鶯歌燕舞
  1. Chim oanh hót và én múa
  2. thành ngữ Phồn vinh thịnh vượng

Câu hỏi thường gặp

莺歌燕舞 nghĩa là gì?

莺歌燕舞 (yīnggēyànwǔ) nghĩa là Chim oanh hót và én múa.

莺歌燕舞 đọc thế nào?

莺歌燕舞 đọc là yīnggēyànwǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 莺歌燕舞 là gì?

Âm Hán Việt của 莺歌燕舞 là "oanh ca yến vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.