TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

莺歌

Yīnggē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鶯歌

Âm Hán Việt OANH CA

莺歌 nghĩa là Thị trấn Yingge hoặc Yingko ở Tân Bắc 新北市 (Xīnběishì), Đài Loan.

Nghĩa của 莺歌

Yīnggē

OANH CADanh từ, Tên riêngphồn thể 鶯歌tên riêng
  1. Thị trấn Yingge hoặc Yingko ở Tân Bắc 新北市 (Xīnběishì), Đài Loan

Thành ngữ có 莺歌

Câu hỏi thường gặp

莺歌 nghĩa là gì?

莺歌 (yīnggē) nghĩa là Thị trấn Yingge hoặc Yingko ở Tân Bắc 新北市 (Xīnběishì), Đài Loan.

莺歌 đọc thế nào?

莺歌 đọc là Yīnggē (pinyin).

Âm Hán Việt của 莺歌 là gì?

Âm Hán Việt của 莺歌 là "oanh ca".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.