TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

莼

chún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蒓, 蓴

Âm Hán Việt THUẦN
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 10

莼 nghĩa là Cây thủy sinh ăn được.

Nghĩa của 莼

chún

phồn thể 蒓
  1. Cây thủy sinh ăn được
  2. Brasenia schreberi

chún

THUẦNphồn thể 蓴
  1. Cây thủy sinh ăn được
  2. Brasenia schreberi

Câu hỏi thường gặp

莼 nghĩa là gì?

莼 (chún) nghĩa là Cây thủy sinh ăn được.

莼 đọc thế nào?

莼 đọc là chún (pinyin).

Âm Hán Việt của 莼 là gì?

Âm Hán Việt của 莼 là "thuần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.