hóa học Chiết xuất lỏng-lỏng (còn gọi là chiết xuất dung môi); chiết xuất
Câu hỏi thường gặp
萃取 nghĩa là gì?
萃取 (cuìqǔ) nghĩa là chiết xuất.
萃取 đọc thế nào?
萃取 đọc là cuìqǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 萃取 là gì?
Âm Hán Việt của 萃取 là "tụy thủ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.