TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萄

táo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀO
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: đào

萄 nghĩa là Dùng trong 葡萄 (pútao).

Nghĩa của 萄

táo

ĐÀO
  1. Dùng trong 葡萄 (pútao)

Từ ghép có 萄

Câu hỏi thường gặp

萄 nghĩa là gì?

萄 (táo) nghĩa là Dùng trong 葡萄 (pútao).

萄 đọc thế nào?

萄 đọc là táo (pinyin).

Âm Hán Việt của 萄 là gì?

Âm Hán Việt của 萄 là "đào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.