TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萌动

méngdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萌動

Âm Hán Việt MANH ĐỘNG

萌动 nghĩa là nảy mầm, xuất hiện.

Nghĩa của 萌动

méngdòng

MANH ĐỘNGĐộng từphồn thể 萌動
  1. Nảy mầm
  2. nghĩa bóng Xuất hiện

Câu hỏi thường gặp

萌动 nghĩa là gì?

萌动 (méngdòng) nghĩa là nảy mầm, xuất hiện.

萌动 đọc thế nào?

萌动 đọc là méngdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 萌动 là gì?

Âm Hán Việt của 萌动 là "manh động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.