萌
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: manh, minh
萌 nghĩa là nảy mầm, đâm chồi, dễ thương, đáng yêu.
Nghĩa của 萌
méng
MANH- hình thức kết hợp Nảy mầm; đâm chồi
- khẩu ngữ Dễ thương; đáng yêu (mượn chữ từ tiếng Nhật 萌え "moe", sự yêu thích nhân vật anime hoặc manga)
- văn học Người dân thường (biến thể của 氓 (méng))
Từ ghép có 萌
Thành ngữ có 萌
Câu hỏi thường gặp
萌 nghĩa là gì?
萌 (méng) nghĩa là nảy mầm, đâm chồi, dễ thương, đáng yêu.
萌 đọc thế nào?
萌 đọc là méng (pinyin).
Âm Hán Việt của 萌 là gì?
Âm Hán Việt của 萌 là "manh".