TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萌发

méngfā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萌發

Âm Hán Việt MANH PHÁT

萌发 nghĩa là nảy mầm, đâm chồi.

Nghĩa của 萌发

méngfā

MANH PHÁTĐộng từphồn thể 萌發
  1. Nảy mầm
  2. Đâm chồi
  3. Nụ

Câu hỏi thường gặp

萌发 nghĩa là gì?

萌发 (méngfā) nghĩa là nảy mầm, đâm chồi.

萌发 đọc thế nào?

萌发 đọc là méngfā (pinyin).

Âm Hán Việt của 萌发 là gì?

Âm Hán Việt của 萌发 là "manh phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.