TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萝莉

luólì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘿莉

Âm Hán Việt LÀ LỴ

萝莉 nghĩa là một lolita.

Nghĩa của 萝莉

luólì

LÀ LỴDanh từphồn thể 蘿莉
  1. Một Lolita (cô gái trẻ, dễ thương)

Câu hỏi thường gặp

萝莉 nghĩa là gì?

萝莉 (luólì) nghĩa là một lolita.

萝莉 đọc thế nào?

萝莉 đọc là luólì (pinyin).

Âm Hán Việt của 萝莉 là gì?

Âm Hán Việt của 萝莉 là "là lỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.