萤
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 螢
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿱𫇦虫 Mọi âm Hán Việt của chữ: huỳnh
萤 nghĩa là con đom đóm, bọ phát sáng.
Nghĩa của 萤
yíng
HUỲNHphồn thể 螢- Con đom đóm
- Bọ phát sáng
- Động vật học Con đom đóm
Từ ghép có 萤
Thành ngữ có 萤
- 聚萤映雪 — Thu thập đom đóm và học bằng ánh sáng của chúng (thành ngữ); nghĩa bóng: học trò đầy tham vọng từ hoàn cảnh nghèo khó
Câu hỏi thường gặp
萤 nghĩa là gì?
萤 (yíng) nghĩa là con đom đóm, bọ phát sáng.
萤 đọc thế nào?
萤 đọc là yíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 萤 là gì?
Âm Hán Việt của 萤 là "huỳnh".