萝卜
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 蘿蔔
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 根 (gēn)
萝卜 nghĩa là Củ cải (Raphanus sativus), đặc biệt là củ cải trắng 白萝卜 (báiluóbo).
Nghĩa của 萝卜
luóbo
Danh từphồn thể 蘿蔔- Củ cải (Raphanus sativus), đặc biệt là củ cải trắng 白萝卜 (báiluóbo)
Từ ghép có 萝卜
Câu hỏi thường gặp
萝卜 nghĩa là gì?
萝卜 (luóbo) nghĩa là Củ cải (Raphanus sativus), đặc biệt là củ cải trắng 白萝卜 (báiluóbo).
萝卜 đọc thế nào?
萝卜 đọc là luóbo (pinyin).