TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萧梁

Xiāo Liáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蕭梁

Âm Hán Việt TIÊU LƯƠNG

萧梁 nghĩa là Triều Lương của Nam triều (502-557).

Nghĩa của 萧梁

Xiāo Liáng

TIÊU LƯƠNGTên riêngphồn thể 蕭梁tên riêng
  1. Triều Lương của Nam triều (502-557)

Câu hỏi thường gặp

萧梁 nghĩa là gì?

萧梁 (xiāo liáng) nghĩa là Triều Lương của Nam triều (502-557).

萧梁 đọc thế nào?

萧梁 đọc là Xiāo Liáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 萧梁 là gì?

Âm Hán Việt của 萧梁 là "tiêu lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.