TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萧然

xiāorán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蕭然

Âm Hán Việt TIÊU NHIÊN

萧然 nghĩa là hoang vắng, trống trải.

Nghĩa của 萧然

xiāorán

TIÊU NHIÊNphồn thể 蕭然
  1. Hoang vắng
  2. Trống trải

Câu hỏi thường gặp

萧然 nghĩa là gì?

萧然 (xiāorán) nghĩa là hoang vắng, trống trải.

萧然 đọc thế nào?

萧然 đọc là xiāorán (pinyin).

Âm Hán Việt của 萧然 là gì?

Âm Hán Việt của 萧然 là "tiêu nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.