TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萨瓦河

Sàwǎ Hé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薩瓦河

Âm Hán Việt TÁT NGÕA HÀ

萨瓦河 nghĩa là Sông Sava, chảy qua Đông Nam Âu.

Nghĩa của 萨瓦河

Sàwǎ Hé

TÁT NGÕA HÀphồn thể 薩瓦河tên riêng
  1. Sông Sava, chảy qua Đông Nam Âu

Câu hỏi thường gặp

萨瓦河 nghĩa là gì?

萨瓦河 (sàwǎ hé) nghĩa là Sông Sava, chảy qua Đông Nam Âu.

萨瓦河 đọc thế nào?

萨瓦河 đọc là Sàwǎ Hé (pinyin).

Âm Hán Việt của 萨瓦河 là gì?

Âm Hán Việt của 萨瓦河 là "tát ngõa hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.