TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萨米人

Sàmǐrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薩米人

Âm Hán Việt TÁT MỄ NHÂN

萨米人 nghĩa là Người Sami, dân tộc bản địa ở Bắc Scandinavia.

Nghĩa của 萨米人

Sàmǐrén

TÁT MỄ NHÂNphồn thể 薩米人tên riêng
  1. Người Sami, dân tộc bản địa ở Bắc Scandinavia

Câu hỏi thường gặp

萨米人 nghĩa là gì?

萨米人 (sàmǐrén) nghĩa là Người Sami, dân tộc bản địa ở Bắc Scandinavia.

萨米人 đọc thế nào?

萨米人 đọc là Sàmǐrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 萨米人 là gì?

Âm Hán Việt của 萨米人 là "tát mễ nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.