TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萨迪克

Sàdíkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薩迪克

Âm Hán Việt TÁT ĐỊCH KHẮC

萨迪克 nghĩa là sadiq hoặc sadik.

Nghĩa của 萨迪克

Sàdíkè

TÁT ĐỊCH KHẮCphồn thể 薩迪克tên riêng
  1. Sadiq hoặc Sadik (tên)

Câu hỏi thường gặp

萨迪克 nghĩa là gì?

萨迪克 (sàdíkè) nghĩa là sadiq hoặc sadik.

萨迪克 đọc thế nào?

萨迪克 đọc là Sàdíkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 萨迪克 là gì?

Âm Hán Việt của 萨迪克 là "tát địch khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.