TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萨马兰奇

Sàmǎlánqí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薩馬蘭奇

Âm Hán Việt TÁT MÃ LAN KỲ

萨马兰奇 nghĩa là Juan Antonio Samaranch (1920-2010), quan chức Olympic người Tây Ban Nha, chủ tịch Ủy ban Olympic Quốc tế 1980-2001.

Nghĩa của 萨马兰奇

Sàmǎlánqí

TÁT MÃ LAN KỲphồn thể 薩馬蘭奇tên riêng
  1. Juan Antonio Samaranch (1920-2010), quan chức Olympic người Tây Ban Nha, chủ tịch Ủy ban Olympic Quốc tế 1980-2001

Câu hỏi thường gặp

萨马兰奇 nghĩa là gì?

萨马兰奇 (sàmǎlánqí) nghĩa là Juan Antonio Samaranch (1920-2010), quan chức Olympic người Tây Ban Nha, chủ tịch Ủy ban Olympic Quốc tế 1980-2001.

萨马兰奇 đọc thế nào?

萨马兰奇 đọc là Sàmǎlánqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 萨马兰奇 là gì?

Âm Hán Việt của 萨马兰奇 là "tát mã lan kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.