TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落土

luòtǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠC THỔ

落土 nghĩa là rơi xuống đất, lặn.

Nghĩa của 落土

luòtǔ

LẠC THỔĐộng từ
  1. hạt giống, v.v. Rơi xuống đất
  2. mặt trời hoặc mặt trăng Lặn

Câu hỏi thường gặp

落土 nghĩa là gì?

落土 (luòtǔ) nghĩa là rơi xuống đất, lặn.

落土 đọc thế nào?

落土 đọc là luòtǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 落土 là gì?

Âm Hán Việt của 落土 là "lạc thổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.