TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落幕

luòmù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠC MẠC

落幕 nghĩa là hạ màn.

Nghĩa của 落幕

luòmù

LẠC MẠCĐộng từ
  1. Hạ màn
  2. Kết thúc của buổi diễn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 落幕

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

落幕 nghĩa là gì?

落幕 (luòmù) nghĩa là hạ màn.

落幕 đọc thế nào?

落幕 đọc là luòmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 落幕 là gì?

Âm Hán Việt của 落幕 là "lạc mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.