落户
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 落戶
落户 nghĩa là ổn định, thiết lập gia đình.
Nghĩa của 落户
luòhù
LẠC HỘĐộng từphồn thể 落戶- Ổn định
- Thiết lập gia đình
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 落户
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 落户
- 安家落户 — Lập gia đình ở một nơi
Câu hỏi thường gặp
落户 nghĩa là gì?
落户 (luòhù) nghĩa là ổn định, thiết lập gia đình.
落户 đọc thế nào?
落户 đọc là luòhù (pinyin).
Âm Hán Việt của 落户 là gì?
Âm Hán Việt của 落户 là "lạc hộ".