TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落户

luòhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 落戶

Âm Hán Việt LẠC HỘ

落户 nghĩa là ổn định, thiết lập gia đình.

Nghĩa của 落户

luòhù

LẠC HỘĐộng từphồn thể 落戶
  1. Ổn định
  2. Thiết lập gia đình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 落户

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 落户

Câu hỏi thường gặp

落户 nghĩa là gì?

落户 (luòhù) nghĩa là ổn định, thiết lập gia đình.

落户 đọc thế nào?

落户 đọc là luòhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 落户 là gì?

Âm Hán Việt của 落户 là "lạc hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.