TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落托

luòtuō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠC THÁC

落托 nghĩa là sa cơ lỡ vận, trong cảnh khốn cùng.

Nghĩa của 落托

luòtuō

LẠC THÁC
  1. Sa cơ lỡ vận
  2. Trong cảnh khốn cùng
  3. Không bị ràng buộc
  4. Không theo lẽ thường

Câu hỏi thường gặp

落托 nghĩa là gì?

落托 (luòtuō) nghĩa là sa cơ lỡ vận, trong cảnh khốn cùng.

落托 đọc thế nào?

落托 đọc là luòtuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 落托 là gì?

Âm Hán Việt của 落托 là "lạc thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.