落拓 (luòtuò) nghĩa là sa cơ lỡ vận, trong cảnh khốn cùng.
落拓 đọc thế nào?
落拓 đọc là luòtuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 落拓 là gì?
Âm Hán Việt của 落拓 là "lạc thác".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.