TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落榜

luòbǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠC BẢNG

落榜 nghĩa là Trượt kỳ thi thời phong kiến.

Nghĩa của 落榜

luòbǎng

LẠC BẢNGĐộng từ
  1. Trượt kỳ thi thời phong kiến
  2. Trượt

Câu ví dụ với 落榜

  • 我不想落榜。 Wǒ bùxiǎng luòbǎng.Tôi khong muốn trượt bài kiểm tra (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2395004

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

落榜 nghĩa là gì?

落榜 (luòbǎng) nghĩa là Trượt kỳ thi thời phong kiến.

落榜 đọc thế nào?

落榜 đọc là luòbǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 落榜 là gì?

Âm Hán Việt của 落榜 là "lạc bảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.