落榜
giọng máy của trình duyệt
落榜 nghĩa là Trượt kỳ thi thời phong kiến.
Nghĩa của 落榜
luòbǎng
LẠC BẢNGĐộng từ- Trượt kỳ thi thời phong kiến
- Trượt
Câu ví dụ với 落榜
- 我不想落榜。 Wǒ bùxiǎng luòbǎng.Tôi khong muốn trượt bài kiểm tra (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2395004
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
落榜 nghĩa là gì?
落榜 (luòbǎng) nghĩa là Trượt kỳ thi thời phong kiến.
落榜 đọc thế nào?
落榜 đọc là luòbǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 落榜 là gì?
Âm Hán Việt của 落榜 là "lạc bảng".