落款 nghĩa là Đề tên, ngày tháng, hoặc câu ngắn trên tranh, quà tặng, thư từ, v.v.
Nghĩa của 落款
luòkuǎn
LẠC KHOẢNĐộng từ, Danh từ
Đề tên, ngày tháng, hoặc câu ngắn trên tranh, quà tặng, thư từ, v.v.
Viết dòng đề như vậy
Câu hỏi thường gặp
落款 nghĩa là gì?
落款 (luòkuǎn) nghĩa là Đề tên, ngày tháng, hoặc câu ngắn trên tranh, quà tặng, thư từ, v.v.
落款 đọc thế nào?
落款 đọc là luòkuǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 落款 là gì?
Âm Hán Việt của 落款 là "lạc khoản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.