TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落网

luòwǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 落網

Âm Hán Việt LẠC VÕNG

落网 nghĩa là bị mắc lưới, trúng lưới.

Nghĩa của 落网

luòwǎng

LẠC VÕNGĐộng từphồn thể 落網
  1. chim, cá, v.v. Bị mắc lưới
  2. quả bóng tennis Trúng lưới
  3. tội phạm Bị bắt

Câu hỏi thường gặp

落网 nghĩa là gì?

落网 (luòwǎng) nghĩa là bị mắc lưới, trúng lưới.

落网 đọc thế nào?

落网 đọc là luòwǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 落网 là gì?

Âm Hán Việt của 落网 là "lạc võng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.