TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落脚

luòjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 落腳

Âm Hán Việt LẠC CƯỚC

落脚 nghĩa là Ở lại một thời gian.

Nghĩa của 落脚

luòjiǎo

LẠC CƯỚCĐộng từphồn thể 落腳
  1. Ở lại một thời gian
  2. Dừng chân
  3. Nghỉ lại
  4. Chìm xuống (mặt đất mềm)
  5. Đồ ăn thừa

Câu hỏi thường gặp

落脚 nghĩa là gì?

落脚 (luòjiǎo) nghĩa là Ở lại một thời gian.

落脚 đọc thế nào?

落脚 đọc là luòjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 落脚 là gì?

Âm Hán Việt của 落脚 là "lạc cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.