TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落花流水

luòhuāliúshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠC HOA LƯU THỦY

落花流水 nghĩa là thê thảm, tan tác hoàn toàn.

Nghĩa của 落花流水

luòhuāliúshuǐ

LẠC HOA LƯU THỦYCụm từ
  1. Thê thảm
  2. Tan tác hoàn toàn

Câu hỏi thường gặp

落花流水 nghĩa là gì?

落花流水 (luòhuāliúshuǐ) nghĩa là thê thảm, tan tác hoàn toàn.

落花流水 đọc thế nào?

落花流水 đọc là luòhuāliúshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 落花流水 là gì?

Âm Hán Việt của 落花流水 là "lạc hoa lưu thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.