TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落腮胡子

luòsāihúzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 落腮鬍子

Âm Hán Việt LẠC TAI HỒ TỬ

落腮胡子 nghĩa là Biến thể của 络腮胡子 (luòsāihúzi).

Nghĩa của 落腮胡子

luòsāihúzi

LẠC TAI HỒ TỬphồn thể 落腮鬍子
  1. Biến thể của 络腮胡子 (luòsāihúzi)

Câu hỏi thường gặp

落腮胡子 nghĩa là gì?

落腮胡子 (luòsāihúzi) nghĩa là Biến thể của 络腮胡子 (luòsāihúzi).

落腮胡子 đọc thế nào?

落腮胡子 đọc là luòsāihúzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 落腮胡子 là gì?

Âm Hán Việt của 落腮胡子 là "lạc tai hồ tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.