TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落色

làoshǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠC SẮC

落色 nghĩa là bị phai màu, thay đổi màu.

Nghĩa của 落色

làoshǎi

LẠC SẮCĐộng từ
  1. Bị phai màu
  2. Thay đổi màu
  3. Cũng đọc là luòsè

Câu hỏi thường gặp

落色 nghĩa là gì?

落色 (làoshǎi) nghĩa là bị phai màu, thay đổi màu.

落色 đọc thế nào?

落色 đọc là làoshǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 落色 là gì?

Âm Hán Việt của 落色 là "lạc sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.