TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落败

luòbài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 落敗

Âm Hán Việt LẠC BẠI

落败 nghĩa là bị thất bại, thua cuộc.

Nghĩa của 落败

luòbài

LẠC BẠIĐộng từphồn thể 落敗
  1. Bị thất bại
  2. Thua cuộc
  3. Bị tụt lại phía sau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 落败

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

落败 nghĩa là gì?

落败 (luòbài) nghĩa là bị thất bại, thua cuộc.

落败 đọc thế nào?

落败 đọc là luòbài (pinyin).

Âm Hán Việt của 落败 là gì?

Âm Hán Việt của 落败 là "lạc bại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.