TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打败

HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dǎbài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打敗

Âm Hán Việt ĐẢ BẠI

打败 nghĩa là đánh bại, chế ngự.

Nghĩa của 打败

dǎbài

ĐẢ BẠIĐộng từphồn thể 打敗
  1. Đánh bại
  2. Chế ngự
  3. Đánh thắng
  4. Bị đánh bại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打败

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

打败 nghĩa là gì?

打败 (dǎbài) nghĩa là đánh bại, chế ngự.

打败 đọc thế nào?

打败 đọc là dǎbài (pinyin).

Âm Hán Việt của 打败 là gì?

Âm Hán Việt của 打败 là "đả bại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.