打败
HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 打敗
打败 nghĩa là đánh bại, chế ngự.
Nghĩa của 打败
dǎbài
ĐẢ BẠIĐộng từphồn thể 打敗- Đánh bại
- Chế ngự
- Đánh thắng
- Bị đánh bại
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打败
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
打败 nghĩa là gì?
打败 (dǎbài) nghĩa là đánh bại, chế ngự.
打败 đọc thế nào?
打败 đọc là dǎbài (pinyin).
Âm Hán Việt của 打败 là gì?
Âm Hán Việt của 打败 là "đả bại".