TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒙代尔

Méngdài'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蒙代爾

Âm Hán Việt MÔNG ĐẠI NHĨ

蒙代尔 nghĩa là Walter Mondale (1928-), chính trị gia đảng Dân chủ Mỹ, phó tổng thống Mỹ 1977-1981 và đại sứ tại Nhật Bản 1993-1996.

Nghĩa của 蒙代尔

Méngdài'ěr

MÔNG ĐẠI NHĨphồn thể 蒙代爾tên riêng
  1. Walter Mondale (1928-), chính trị gia đảng Dân chủ Mỹ, phó tổng thống Mỹ 1977-1981 và đại sứ tại Nhật Bản 1993-1996

Câu hỏi thường gặp

蒙代尔 nghĩa là gì?

蒙代尔 (méngdài'ěr) nghĩa là Walter Mondale (1928-), chính trị gia đảng Dân chủ Mỹ, phó tổng thống Mỹ 1977-1981 và đại sứ tại Nhật Bản 1993-1996.

蒙代尔 đọc thế nào?

蒙代尔 đọc là Méngdài'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 蒙代尔 là gì?

Âm Hán Việt của 蒙代尔 là "mông đại nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.