蒙
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 濛, 矇
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: mông, bàng
蒙 nghĩa là che, không biết.
Nghĩa của 蒙
méng
MÔNG- Che
- Không biết
- Chịu (thiệt hại)
- Nhận (ân huệ)
- Lừa dối
méng
MÔNGphồn thể 濛- Mưa phùn
- Sương mù
méng
MÔNGphồn thể 矇- Mù; mù quáng
- Nhìn không rõ
mēng
MÔNGphồn thể 矇- Lừa dối
- Gian lận
- Lừa gạt
- Đoán mò
mēng
MÔNG- bị Bất tỉnh
- Ngây ngất
- Sững sờ
Měng
MÔNGtên riêng- Nhóm dân tộc Mông Cổ
- Viết tắt của Mông Cổ 蒙古国 (Měnggǔguó)
Méng
MÔNGtên riêng- họ Họ Méng
Từ ghép có 蒙
Thành ngữ có 蒙
Câu hỏi thường gặp
蒙 nghĩa là gì?
蒙 (méng, mēng, měng, méng) nghĩa là che, không biết.
蒙 đọc thế nào?
蒙 đọc là méng (pinyin).
Âm Hán Việt của 蒙 là gì?
Âm Hán Việt của 蒙 là "mông".