TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒙

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
méng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 濛, 矇

Âm Hán Việt MÔNG
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: mông, bàng

蒙 nghĩa là che, không biết.

Nghĩa của 蒙

méng

MÔNG
  1. Che
  2. Không biết
  3. Chịu (thiệt hại)
  4. Nhận (ân huệ)
  5. Lừa dối

méng

MÔNGphồn thể 濛
  1. Mưa phùn
  2. Sương mù

méng

MÔNGphồn thể 矇
  1. Mù; mù quáng
  2. Nhìn không rõ

mēng

MÔNGphồn thể 矇
  1. Lừa dối
  2. Gian lận
  3. Lừa gạt
  4. Đoán mò

mēng

MÔNG
  1. bị Bất tỉnh
  2. Ngây ngất
  3. Sững sờ

Měng

MÔNGtên riêng
  1. Nhóm dân tộc Mông Cổ
  2. Viết tắt của Mông Cổ 蒙古国 (Měnggǔguó)

Méng

MÔNGtên riêng
  1. họ Họ Méng

Từ ghép có 蒙

Thành ngữ có 蒙

Câu hỏi thường gặp

蒙 nghĩa là gì?

蒙 (méng, mēng, měng, méng) nghĩa là che, không biết.

蒙 đọc thế nào?

蒙 đọc là méng (pinyin).

Âm Hán Việt của 蒙 là gì?

Âm Hán Việt của 蒙 là "mông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.