TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒙冤

méngyuān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÔNG OAN

蒙冤 nghĩa là bị oan.

Nghĩa của 蒙冤

méngyuān

MÔNG OANĐộng từ
  1. Bị oan
  2. Bị đối xử bất công

Câu hỏi thường gặp

蒙冤 nghĩa là gì?

蒙冤 (méngyuān) nghĩa là bị oan.

蒙冤 đọc thế nào?

蒙冤 đọc là méngyuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 蒙冤 là gì?

Âm Hán Việt của 蒙冤 là "mông oan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.