TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒙头转向

mēngtóuzhuǎnxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 矇頭轉向

Âm Hán Việt MÔNG ĐẦU CHUYỂN HƯỚNG

蒙头转向 nghĩa là mất phương hướng, bối rối hoàn toàn.

Nghĩa của 蒙头转向

mēngtóuzhuǎnxiàng

MÔNG ĐẦU CHUYỂN HƯỚNGphồn thể 矇頭轉向
  1. Mất phương hướng
  2. Bối rối hoàn toàn

Câu hỏi thường gặp

蒙头转向 nghĩa là gì?

蒙头转向 (mēngtóuzhuǎnxiàng) nghĩa là mất phương hướng, bối rối hoàn toàn.

蒙头转向 đọc thế nào?

蒙头转向 đọc là mēngtóuzhuǎnxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 蒙头转向 là gì?

Âm Hán Việt của 蒙头转向 là "mông đầu chuyển hướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.