TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒙师

méngshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蒙師

Âm Hán Việt MÔNG SƯ

蒙师 nghĩa là giáo viên tiểu học.

Nghĩa của 蒙师

méngshī

MÔNG SƯphồn thể 蒙師
  1. Giáo viên tiểu học

Câu hỏi thường gặp

蒙师 nghĩa là gì?

蒙师 (méngshī) nghĩa là giáo viên tiểu học.

蒙师 đọc thế nào?

蒙师 đọc là méngshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 蒙师 là gì?

Âm Hán Việt của 蒙师 là "mông sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.