TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒙巴顿

Méngbādùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蒙巴頓

Âm Hán Việt MÔNG BA ĐỐN

蒙巴顿 nghĩa là Mountbatten (tên, Anh hóa từ tiếng Đức Battenberg).

Nghĩa của 蒙巴顿

Méngbādùn

MÔNG BA ĐỐNTên riêngphồn thể 蒙巴頓tên riêng
  1. Mountbatten (tên, Anh hóa từ tiếng Đức Battenberg)
  2. Ngài Louis Mountbatten, Bá tước Mountbatten đầu tiên của Miến Điện (1900-1979), chỉ huy người Anh ở Đông Nam Á trong Thế chiến II, chủ trì việc chia cắt Ấn Độ năm 1947, bị ám sát bởi IRA.

Câu hỏi thường gặp

蒙巴顿 nghĩa là gì?

蒙巴顿 (méngbādùn) nghĩa là Mountbatten (tên, Anh hóa từ tiếng Đức Battenberg).

蒙巴顿 đọc thế nào?

蒙巴顿 đọc là Méngbādùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 蒙巴顿 là gì?

Âm Hán Việt của 蒙巴顿 là "mông ba đốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.