TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒙恩

méng'ēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÔNG ÂN

蒙恩 nghĩa là nhận được ân huệ.

Nghĩa của 蒙恩

méng'ēn

MÔNG ÂNĐộng từ
  1. Nhận được ân huệ

Câu hỏi thường gặp

蒙恩 nghĩa là gì?

蒙恩 (méng'ēn) nghĩa là nhận được ân huệ.

蒙恩 đọc thế nào?

蒙恩 đọc là méng'ēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 蒙恩 là gì?

Âm Hán Việt của 蒙恩 là "mông ân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.