TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒙昧

méngmèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÔNG MUỘI

蒙昧 nghĩa là không có văn hóa, không văn minh.

Nghĩa của 蒙昧

méngmèi

MÔNG MUỘITính từ
  1. Không có văn hóa
  2. Không văn minh
  3. Khốn khổ
  4. Thiếu hiểu biết
  5. Mù chữ

Thành ngữ có 蒙昧

Câu hỏi thường gặp

蒙昧 nghĩa là gì?

蒙昧 (méngmèi) nghĩa là không có văn hóa, không văn minh.

蒙昧 đọc thế nào?

蒙昧 đọc là méngmèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 蒙昧 là gì?

Âm Hán Việt của 蒙昧 là "mông muội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.