蒲城 nghĩa là Huyện Phù Thành, địa cấp thị Vị Nam 渭南 (Wèinán), tỉnh Thiểm Tây.
Nghĩa của 蒲城
Púchéng
BỒ THÀNHtên riêng
Huyện Phù Thành, địa cấp thị Vị Nam 渭南 (Wèinán), tỉnh Thiểm Tây
Câu hỏi thường gặp
蒲城 nghĩa là gì?
蒲城 (púchéng) nghĩa là Huyện Phù Thành, địa cấp thị Vị Nam 渭南 (Wèinán), tỉnh Thiểm Tây.
蒲城 đọc thế nào?
蒲城 đọc là Púchéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 蒲城 là gì?
Âm Hán Việt của 蒲城 là "bồ thành".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.