蒸发
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 蒸發
蒸发 nghĩa là bốc hơi, sự bốc hơi.
Nghĩa của 蒸发
zhēngfā
CHƯNG PHÁTĐộng từphồn thể 蒸發- Bốc hơi
- Sự bốc hơi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蒸发
Đồng nghĩa
Từ ghép có 蒸发
Câu ví dụ với 蒸发
- 沸水蒸发成气体。 Fèishuǐ zhēngfā chéng qìtǐ.Nước sôi bốc thành hơi.Tatoeba #3537860
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
蒸发 nghĩa là gì?
蒸发 (zhēngfā) nghĩa là bốc hơi, sự bốc hơi.
蒸发 đọc thế nào?
蒸发 đọc là zhēngfā (pinyin).
Âm Hán Việt của 蒸发 là gì?
Âm Hán Việt của 蒸发 là "chưng phát".